thời cơ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo cho việc tiến hành một hành động nào đó có khả năng đạt được kết quả tốt. "Thời cơ" nhấn mạnh vào tính chất thuận lợi và thường mang ý nghĩa tích cực, là điểm then chốt để hành động.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Chúng ta phải biết nắm bắt thời cơ. (Chúng ta phải biết nắm lấy cơ hội thuận lợi.)
- Thời cơ tốt đã đến, hãy quyết định ngay. (Cơ hội thuận lợi đã đến, hãy quyết định ngay.)
- Anh ấy đã bỏ lỡ một thời cơ vàng trong đời. (Anh ấy đã bỏ lỡ một cơ hội vàng trong đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Nắm vững thời cơ": Khống chế, làm chủ hoàn toàn cơ hội thuận lợi.
- Nhà lãnh đạo tài ba là người biết nắm vững thời cơ.
- "Tranh thủ thời cơ": Tận dụng một cách tích cực và nhanh chóng cơ hội thuận lợi.
- Công ty đang tranh thủ thời cơ để mở rộng thị trường.
- "Bỏ lỡ thời cơ": Để vuột mất, không tận dụng được cơ hội thuận lợi.
- Hối tiếc vì đã bỏ lỡ thời cơ hợp tác.
Biến thể và từ gần giống
- Cơ hội (danh từ): Điều kiện, tình huống thuận tiện cho phép làm một việc gì. "Cơ hội" có nghĩa rộng hơn và ít nhấn mạnh vào tính thời điểm then chốt như "thời cơ".
- Thời điểm (danh từ): Một điểm cụ thể trên trục thời gian. "Thời điểm" mang tính trung lập, trong khi "thời cơ" mang tính thuận lợi.
- Dịp (danh từ): Lúc, thời điểm xảy ra việc gì. "Dịp" thường dùng trong ngữ cảnh thông thường hơn.
Từ đồng nghĩa
- Cơ hội: Tình thế thuận tiện để làm việc gì.
- Thời thế: Tình hình, xu thế của thời đại (thường mang nghĩa rộng và trang trọng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ "thời cơ" trong tiếng Việt. Các cụm từ thường là kết hợp với động từ như đã nêu ở mục "Các cách sử dụng nâng cao").
Thành ngữ liên quan
- "Thời cơ đến tay": Cơ hội thuận lợi tự đến với mình.
- Anh ta may mắn vì thời cơ đến tay.
- "Thời cơ chín muồi": Cơ hội đã phát triển đến độ hoàn toàn thuận lợi, có thể hành động ngay.
- Chờ cho đến khi thời cơ chín muồi.
- d. Hoàn cảnh thuận lợi đến trong một thời gian ngắn, đảm bảo một việc nào đó có thể tiến hành có kết quả. Nắm vững thời cơ để hành động. Tranh thủ thời cơ. Bỏ lỡ thời cơ.